流览

流览
liúlǎn
lưu lãm

lướt qua; cướp đoạt; lướt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua; cướp đoạt; lướt

    • Tôi thích lướt tin tức.

  2. động từ

    đọc lướt; duyệt qua (văn bản)

    • Tôi thích duyệt web.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.