流行语

流行语
liúxíng
lưu hành ngữ

từ ngữ thịnh hành; từ lóng phổ biến; từ thời thượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ ngữ thịnh hành; từ lóng phổ biến; từ thời thượng

    • Đây là một từ thông dụng.

  2. danh từ

    từ thông dụng; từ/cụm từ thịnh hành; từ hot

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.