流荡

流荡
liúdàng
lưu đãng

nổi; trôi nổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi; trôi nổi

    • Anh ấy thích lang thang trong thành phố.

  2. động từ

    lang thang; phiêu bạt

    • Anh ấy thích lang thang.

  3. động từ

    xâu; chuỗi; xuyên qua; đi rong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.