流芳

流芳
liúfāng
lưu phương

lưu danh thơm; để lại tiếng thơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu danh thơm; để lại tiếng thơm

    • Anh ấy để lại tiếng thơm muôn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.