流线

流线
liúxiàn
lưu tuyến

đường dòng; đường lưu tuyến (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dòng; đường lưu tuyến (vật lý)

    • Thiết kế của chiếc xe này là kiểu dáng khí động học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.