流浪儿

流浪儿
liúlàngér
lưu lãng nhi

trẻ lang thang; trẻ bụi đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ lang thang; trẻ bụi đời

    • Anh ấy là một đứa trẻ lang thang.

  2. danh từ

    trẻ lang thang; trẻ bụi đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.