流毒

流毒
liú
lưu độc

truyền bá độc hại; để lại ảnh hưởng xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền bá độc hại; để lại ảnh hưởng xấu

    • Tư tưởng này lan truyền độc hại rất rộng.

  2. danh từ

    gây hại; làm hại; ảnh hưởng độc hại

    • Ảnh hưởng xấu này rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.