流明

流明
liúmíng
lưu minh

lumen (đơn vị quang thông) (ký hiệu: lm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lumen (đơn vị quang thông) (ký hiệu: lm)

    • 800

      Bóng đèn này có 800 lumen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.