流播

流播
liú
lưu bá

truyền; lưu truyền; lan truyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền; lưu truyền; lan truyền

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

  2. động từ

    truyền bá; lưu truyền

    • Câu chuyện này được lưu truyền rộng rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.