流拍

流拍
liúpāi
lưu phách

(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá

    • Tác phẩm nghệ thuật này đã không bán được trong buổi đấu giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.