Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流拍
流拍
lưu phách
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
- 。
Tác phẩm nghệ thuật này đã không bán được trong buổi đấu giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
流拍
Phồn thể流
lưu phách
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
- 。
Tác phẩm nghệ thuật này đã không bán được trong buổi đấu giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)