流布

流布
liú
lưu bố

lưu truyền; phổ biến; lan rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu truyền; phổ biến; lan rộng

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.