流别

流别
liúbié
lưu biệt

nhánh; phân lưu; dòng phái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh; phân lưu; dòng phái

    • Nhánh sông này rất dài.

  2. danh từ

    nhánh; phân phái (của trường phái tư tưởng)

    • Trường phái này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.