派系

派系
pài
phái hệ

phe phái nhỏ; bè phái nhỏ

2 nghĩa#33813
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe phái nhỏ; bè phái nhỏ

    • Phái hệ này rất mạnh.

  2. danh từ

    tông phái; dòng họ; tổ tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.