活钱

活钱
huóqián
hoạt tiền

tiền mặt sẵn có; tiền lưu động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền mặt sẵn có; tiền lưu động

    • Tôi không có tiền mặt.

  2. danh từ

    thu nhập ngoài; tiền ngoài lương; thu nhập thêm

    • Anh ấy có rất nhiều tiền nhàn rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.