活计

活计
huó
hoạt kế

thủ công nghiệp; nghề thủ công

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ công nghiệp; nghề thủ công

    • Cô ấy rất giỏi làm đồ thủ công.

  2. danh từ

    việc làm; công việc; nghề thủ công

    • Cô ấy thích làm công việc kim chỉ.

  3. danh từ

    việc; công việc; sự việc

    • Anh ấy có rất nhiều việc phải làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.