活用

活用
huóyòng
hoạt dụng

vận dụng linh hoạt; ứng dụng sáng tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận dụng linh hoạt; ứng dụng sáng tạo

    • Bạn nên vận dụng kiến thức của mình một cách linh hoạt.

  2. động từ

    vận dụng linh hoạt; dùng từ linh hoạt (ví dụ: danh từ dùng như tính từ)

    • Từ này có thể được sử dụng linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.