活泛

活泛
huófan
hoạt phiếm

co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

    • Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.

  2. tính từ

    cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ

    • Người này rất linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.