活摘

活摘
huózhāi
hoạt trích

lấy nội tạng từ người còn sống; thu hoạch tạng sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nội tạng từ người còn sống; thu hoạch tạng sống

    • Mổ cướp nội tạng là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.