活字

活字
huó
hoạt tự

chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chữ in di động; hoạt tự (chữ rời dùng trong in ấn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.