- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vòng thòng lọng; bẫy
vòng thòng lọng; bẫy
Anh ấy thắt sợi dây thành một cái thòng lọng.
nút thòng lọng; nút dây rút
Cái nút thắt sống này rất dễ tháo.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vòng thòng lọng; bẫy
vòng thòng lọng; bẫy
Anh ấy thắt sợi dây thành một cái thòng lọng.
nút thòng lọng; nút dây rút
Cái nút thắt sống này rất dễ tháo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.