/
洪熙
洪熙
hồng hy
Hồng Hy (niên hiệu của Minh Nhân Tông Chu Cao Sí, trị vì 1424–1425)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Hy (niên hiệu của Minh Nhân Tông Chu Cao Sí, trị vì 1424–1425)
- 。
Hoàng đế Hồng Hy là vị hoàng đế thứ tư của triều Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
洪熙
Phồn thể洪
hồng hy
Hồng Hy (niên hiệu của Minh Nhân Tông Chu Cao Sí, trị vì 1424–1425)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Hy (niên hiệu của Minh Nhân Tông Chu Cao Sí, trị vì 1424–1425)
- 。
Hoàng đế Hồng Hy là vị hoàng đế thứ tư của triều Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)