洪涝

洪涝
hónglào
hồng lạo

lũ lụt; nước lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ lụt; nước lớn

    • Thiên tai lũ lụt rất nghiêm trọng.

  2. danh từ

    tràn ngập; lũ lụt

    • Thiên tai lũ lụt đã gây ra thiệt hại lớn cho người dân địa phương.

  3. danh từ

    lũ lụt; ngập lụt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.