津梁

津梁
jīnliáng
tân lương

cầu đò; (bóng) cầu nối; phương tiện trung gian (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu đò; (bóng) cầu nối; phương tiện trung gian (văn)

    • Cây cầu này nối liền hai thành phố.

  2. danh từ

    cầu nối; biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn (bóng)

    • Cây cầu này là cầu nối giữa hai bờ.

  3. danh từ

    người dẫn đường; người chỉ đường

    • Anh ấy là một người hướng dẫn tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.