Tới nội dung chính

津

津
jīn
tân
⽔bộ thuỷ · 9 nét

nước miếng; nước bọt

4 nghĩa#26974
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước miếng; nước bọt

    • 。

      Nước bọt là nước dãi.

  2. 貳名danh từ

    mồ hôi; toát mồ hôi

    • ,。

      Anh ấy mồ hôi nhễ nhại, ướt đẫm mồ hôi.

  3. 參名danh từ

    bến đò; bến phà

    • 。

      Bến phà này rất bận rộn.

  4. 肆名danh từ

    bến đò; bãi lội (chỗ qua sông)

    • 。

      Trên con sông này có một bến đò.

津
jīn
tân
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu