Tới nội dung chính

天津

天津
Tiānjīn
thiên tân

Thiên Tân (thành phố trực thuộc trung ương)

1 nghĩa#31318
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Thiên Tân (thành phố trực thuộc trung ương)

    • 。

      Thiên Tân là một thành phố lớn.

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu