洗马

洗马
xiǎn
tiển mã

chức quan hầu cận thái tử (thời phong kiến Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức quan hầu cận thái tử (thời phong kiến Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.