洗衣

洗衣
tẩy y

giặt quần áo; giặt giũ

1 nghĩa#15935
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giặt quần áo; giặt giũ

    • Hôm nay tôi có rất nhiều đồ giặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.