洗手池

洗手池
shǒuchí
tẩy thủ trì

bồn rửa tay; chậu rửa tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bồn rửa tay; chậu rửa tay

    • Bồn rửa tay ở trong phòng tắm.

  2. danh từ

    bồn rửa tay; chậu rửa tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.