洋镐

洋镐
yánggǎo
dương cảo

cuốc chim; cái cuốc mỏ chim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuốc chim; cái cuốc mỏ chim

    • Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.