洋行

洋行
yángháng
dương hàng

hãng buôn nước ngoài (thời cũ); dương hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hãng buôn nước ngoài (thời cũ); dương hành

    • Cửa hàng nước ngoài này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.