- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
đàn dương cầm; đàn tam thập lục
đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)
Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.
đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
đàn dương cầm; đàn tam thập lục
đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)
Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.
đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.