洋琴

洋琴
yángqín
dương cầm

đàn dương cầm; đàn tam thập lục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn dương cầm; đàn tam thập lục(kế thừa)

    • Cô ấy biết chơi đàn dương cầm.

  2. danh từ

    đàn dương cầm (nhạc cụ gõ dây); đàn tam thập lục(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.