洋洋洒洒

洋洋洒洒
yángyáng
dương dương sái sái

dài dòng mà lưu loát; tràng giang đại hải (bài văn dài nhưng trôi chảy) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dài dòng mà lưu loát; tràng giang đại hải (bài văn dài nhưng trôi chảy) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã viết một bài văn dài dòng.

  2. tính từ

    (văn) văn phong tuôn trào, dào dạt (nói về bài văn, bài phát biểu dài và lưu loát) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã viết một bài văn trôi chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.