洋油

洋油
yángyóu
dương dầu

dầu hỏa nhập khẩu; dầu tây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu hỏa nhập khẩu; dầu tây

    • Dầu nhập khẩu rất phổ biến trong quá khứ.

  2. danh từ

    dầu hỏa; dầu lửa

    • Đèn dầu hỏa nhấp nháy trong bóng tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.