洋务

洋务
yáng
dương vụ

công việc đối ngoại (thời nhà Thanh); dương vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc đối ngoại (thời nhà Thanh); dương vụ

    • Phong trào Dương vụ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.

  2. danh từ

    công việc ngoại vụ; dương vụ (học hỏi phương Tây thời cận đại)

    • Phong trào Dương vụ là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.