- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt mỗi ngày.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Tôi dùng sữa rửa mặt để rửa mặt mỗi ngày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.