泼水

泼水
shuǐ
bát thuỷ

lấy nước; tát nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nước; tát nước

    • Bọn trẻ thích té nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.