xiè
tả
bộ thuỷ · 8 nét

chảy mạnh; tiêu chảy; xổ (thuốc)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy mạnh; tiêu chảy; xổ (thuốc)

    • Nước chảy ra từ vòi.

  2. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    • Nước sông đổ ra biển lớn.

  3. danh từ

    xối xả; tháo chảy; tiêu chảy

    • Lũ quét tràn xuống.

  4. động từ

    tiêu chảy; tháo dạ; xổ (thuốc)

    • Anh ấy bị tiêu chảy rồi.

  5. danh từ

    tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng

    • Loại thuốc nhuận tràng này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.