泰山

泰山
TàiShān
thái sơn

núi Thái Sơn (ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc)

3 nghĩa#12852
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi Thái Sơn (ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc)

    中国东部的高山,在山东省,是五岳之一zhōngguó dōngbù de gāoshān, zài Shāndōng shěng, shì wǔ yuè zhī yī

    • Thái Sơn là ngọn núi nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Người đàn ông sống hoang dã trong rừng

    虚构人物,在森林中由猿类抚养长大的男性xūgòu rénwù, zài sēnlín zhōng yóu yuánlèi fǔyǎng zhǎngdà de nánxìng

    • Tarzan là một người rất khỏe mạnh.

  3. danh từ

    Thái Sơn (thị trấn thuộc Tân Bắc, Đài Loan)

    台湾新北市的一个镇Táiwān Xīnběi shì de yī ge zhèn

    • Thái Sơn ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.