泯没

泯没
mǐn
mẫn một

chìm vào quên lãng; bị lãng quên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chìm vào quên lãng; bị lãng quên

    • Tên của anh ấy đã chìm vào quên lãng trong lịch sử.

  2. động từ

    bị lãng quên; chìm vào quên lãng

    • Tên của anh ấy đã bị lãng quên.

  3. động từ

    biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất

    • Tên của anh ấy đã biến mất trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.