Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
/
泪花
泪花
lệ hoa
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
- 。
Nước mắt lấp lánh trong mắt cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
泪花
Phồn thể淚花
lệ hoa
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọt nước mắt; lệ rưng rưng
- 。
Nước mắt lấp lánh trong mắt cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)