注水

注水
zhùshuǐ
chú thuỷ

bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bơm nước vào; pha nước vào; (bóng) thổi phồng; làm giả số liệu

    • Xin đừng đổ nước vào sữa.

  2. động từ

    bơm nước vào; thêm nước; (bóng) thổi phồng; gian lận số liệu

    • Đừng cho nước vào sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.