泥铲

泥铲
chǎn
nê sạn

cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)

    • Anh ấy dùng bay xúc đất lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.