泥牛入海

泥牛入海
niúhǎi
nê ngưu nhập hải

trâu đất xuống biển (mất tăm không trở về) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu đất xuống biển (mất tăm không trở về) [thành ngữ]

    • Anh ấy như trâu đất xuống biển, không bao giờ quay lại nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.