泥淖

泥淖
nào
nê náo

bùn; bụi đất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; bụi đất

    • Anh ấy đã sa lầy.

  2. danh từ

    vũng bùn lầy; đầm lầy

  3. danh từ

    vũng nước; hố nước

  4. danh từ

    vũng bùn; (bóng) tình thế khó thoát; vũng lầy

    • Anh ấy đã rơi vào tình thế khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.