泥浆

泥浆
jiāng
nê tương

bùn; bùn lỏng; nước bùn

1 nghĩa#38167
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; bùn lỏng; nước bùn

    • Anh ấy rơi vào vũng bùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.