泥泞

泥泞
nìng
nê nính

bùn; bụi đất

2 nghĩa#30212
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; bụi đất

    • Trên đường có rất nhiều bùn.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

    • Con đường này rất lầy lội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.