- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
nước bùn; bùn lầy
nước bùn; bùn lầy
Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều nước bùn.
bùn; bụi đất
Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều bùn.
nước bùn; vữa xây dựng; (nghề) xây trát
Anh ấy là một thợ hồ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
nước bùn; bùn lầy
nước bùn; bùn lầy
Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều nước bùn.
bùn; bụi đất
Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều bùn.
nước bùn; vữa xây dựng; (nghề) xây trát
Anh ấy là một thợ hồ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.