泥水

泥水
shuǐ
nê thuỷ

nước bùn; bùn lầy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước bùn; bùn lầy

    • Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều nước bùn.

  2. danh từ

    bùn; bụi đất

    • Sau cơn mưa, trên đường có rất nhiều bùn.

  3. danh từ

    nước bùn; vữa xây dựng; (nghề) xây trát

    • Anh ấy là một thợ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.