泡漩

泡漩
pàoxuán
phao tuyền

xoáy nước; vòng xoáy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy

    • Trong nước có một xoáy nước.

  2. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.