泡泡袜

泡泡袜
pàopao
phao phao vạt

tất ống rộng; vớ phồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tất ống rộng; vớ phồng

    • Cô ấy thích đi tất lỏng.

  2. danh từ

    tất bong bóng; tất phồng

    • Cô ấy thích đi tất baggy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.