泛白

泛白
fànbái
phiếm bạch

ngả màu trắng; bạc màu; tẩy trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngả màu trắng; bạc màu; tẩy trắng

    • Chiếc áo này đã bạc màu rồi.

  2. động từ

    trở nên trắng bệch; nhợt nhạt

    • Sắc mặt anh ấy tái nhợt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.